chơi nhởn

chơi nhởn

Lũ trẻ đang chơi nhởn trên bãi cỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vui chơi, nô đùa một cách thoải mái, không lo nghĩ: "chơi nhởn" chỉ hành động tham gia vào các hoạt động giải trí, vui đùa một cách nhẹ nhàng, thư thái, không vướng bận hay căng thẳng. Từ này thường mang sắc thái tích cực, gợi lên hình ảnh của sự tự do hồn nhiên.
    • Lảng vảng, la cà không mục đích: Trong một số ngữ cảnh, "chơi nhởn" còn ám chỉ việc đi lại, tụ tập một cách vô ích, không kế hoạch hoặc mục tiêu rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Vui chơi, nô đùa thoải mái:

    • trẻ chơi nhởn ngoài sân suốt buổi chiều. ( trẻ vui đùa tự do ngoài sân suốt buổi chiều.)
    • Chúng tôi chơi nhởn bên bờ hồ, quên hết mọi lo toan. (Chúng tôi thư giãn, nô đùa bên hồ, không còn bận tâm điều .)
  • Lảng vảng, la cà:

    • Thay vì làm việc, anh ta cứ chơi nhởn ngoài phố. (Thay vì làm việc, anh ta cứ la cà ngoài phố vô ích.)
    • Đừng chơi nhởn mãiquán cà phê, về nhà học bài đi. (Đừng lảng vảngquán cà phê, hãy về nhà học bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chơi nhởn với lửa": ẩn dụ cho việc làm những việc nguy hiểm một cách thiếu suy nghĩ, liều lĩnh.

    • cứ chơi nhởn với lửa khi không chịu nghe lời khuyên. ( liều lĩnh làm việc nguy hiểm, không nghe lời khuyên.)
  • "chơi nhởn ngoài vòng pháp luật": chỉ hành vi sống buông thả, không tuân thủ quy tắc, pháp luật.

    • Bọn tội phạm chơi nhởn ngoài vòng pháp luật đã bị bắt. (Bọn tội phạm sống buông thả, vi phạm pháp luật đã bị bắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Chơi (động từ): tham gia hoạt động giải trí nói chung.

    • Chúng tôi chơi bóng đá vào cuối tuần. (Chúng tôi tham gia chơi bóng đá vào cuối tuần.)
  • Nhởn nhơ (tính từ): trạng thái thong thả, không lo nghĩ.

    • ấy đi dạo nhởn nhơ trong công viên. ( ấy đi dạo một cách thong thả, vô tư.)
  • Chơi bời (động từ): vui chơi, giải trí, thường mang sắc thái tiêu cực nếu quá đà.

    • Anh ta chỉ biết chơi bời, không lo làm ăn. (Anh ta chỉ biết vui chơi, không lo công việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Nô đùa: vui chơi, chạy nhảy một cách hồn nhiên.
  • La cà: đi lang thang, tụ tập không mục đích (thường mang nghĩa tiêu cực).
  • Thư giãn: nghỉ ngơi, giải tỏa căng thẳng.
Thành ngữ liên quan
  • Chơi nhởn như con tép: von việc vui chơi vô tư, không lo nghĩ như con tép nhảy nhót dưới nước.
    • Ngày , trẻ chơi nhởn như con tép ngoài đồng. (Ngày , trẻ vui đùa vô tư ngoài đồng.)